Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Khóa kéodanh từThe high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
- Sức sống, nghị lựcdanh từEnergy; vigor; vim.
- Vút, vèothán từImitative of high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
- Kéo khóađộng từngoại động từ (transitive)To close with a zip fastener.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- zip sthkéo khóa cái gìI zipped and buttoned my jacket.Tôi kéo khóa và cài cúc áo khoác.
- zip sb/yourself into sthkéo khóa cho ai/mình vào cái gìThe children were safely zipped into their sleeping bags.Lũ trẻ đã được kéo khóa an toàn trong túi ngủ.
- zip sth + adj.kéo khóa cái gì + adj.He zipped his case shut.Anh ấy kéo kín vali.
- zip (up/together)được kéo khóa (lại/với nhau)
- zip (sth) + adv./prep.lướt (cái gì) + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 8
Khóa kéo
- Khóa kéo, dây kéoA zip fastener.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc zipNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi chẳng biết một chữ bẻ đôi nào về kinh tế học cả.
- `!' , [.]Vút!" Cứ như thế, một mẩu cầu vồng rực rỡ mang hình dáng tuyệt mỹ lướt qua ngay trước mặt chúng tôi khi đang bay.
- !Ngậm miệng lại!