Dịch

zip

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Khóa kéodanh từThe high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
  2. Sức sống, nghị lựcdanh từEnergy; vigor; vim.
  3. Vút, vèothán từImitative of high-pitched sound of a small object moving rapidly through air.
  4. Kéo khóađộng từngoại động từ (transitive)To close with a zip fastener.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zipNguyên thể (infinitive)
  2. zipsSố nhiều (plural)
  3. zippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • zip sthkéo khóa cái gìI zipped and buttoned my jacket.Tôi kéo khóa và cài cúc áo khoác.
  • zip sb/yourself into sthkéo khóa cho ai/mình vào cái gìThe children were safely zipped into their sleeping bags.Lũ trẻ đã được kéo khóa an toàn trong túi ngủ.
  • zip sth + adj.kéo khóa cái gì + adj.He zipped his case shut.Anh ấy kéo kín vali.
  • zip (up/together)được kéo khóa (lại/với nhau)
  • zip (sth) + adv./prep.lướt (cái gì) + adv./prep.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 8
Khóa kéo
  1. Khóa kéo, dây kéoA zip fastener.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Tôi chẳng biết một chữ bẻ đôi nào về kinh tế học cả.
  • `!' , [.]Vút!" Cứ như thế, một mẩu cầu vồng rực rỡ mang hình dáng tuyệt mỹ lướt qua ngay trước mặt chúng tôi khi đang bay.
  • !Ngậm miệng lại!

AI