Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Khóa kéodanh từA zip fastener.
- Miệng túi nhựa tự dínhdanh từA pressure-sensitive plastic closure, as on a Ziploc bag.
- Cấu trúc leucine zipperdanh từA leucine zipper.
- Kéo khóađộng từTo close a zipper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)zipper sexCác hành vi tình dục không yêu cầu cởi bỏ bất kỳ quần áo nàozipper laneLàn đường cao tốc tạm thời (thường được phân định bằng nón giao thông) ở phía đối diện trong đó các phương tiện đi về phía trước có thể tránh luồng giao thông, do đó khiến các phương tiện đi ngược chiều ở phía đối diệnzipper mergeQuy ước sáp nhập giao thông vào một số làn đường đã giảm, trong đó người lái xe sử dụng cả hai làn đường để tiến đến điểm giảm làn và nhập vào vị trí đó, luân phiên rẽzipper spiderLoài nhện thuộc chi Argiopezipper machineXe hạng nặng dùng để chuyển dải phân làn bê tông trên lòng đườngleucine zipperMô típ cấu trúc của protein, đặc biệt là những mô típ liên quan đến phiên mã
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Vết sẹo dài
- A scar on a person's body.
Ví dụ
- .Anh ấy bị kẹt áo phông vào khóa kéo áo khoác.
- , , , .Tôi cũng từng thi đấu điền kinh tại Idaho, và chính nhờ việc đẩy tạ mà tôi có vết sẹo dài, vết sẹo của tôi, dọc sau gáy.
- .Anh ấy kéo khóa áo len để tránh lạnh.