Dịch

zipper

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈzɪpə(ɹ)/US/ˈzɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khóa kéodanh từA zip fastener.
  2. Miệng túi nhựa tự dínhdanh từA pressure-sensitive plastic closure, as on a Ziploc bag.
  3. Cấu trúc leucine zipperdanh từA leucine zipper.
  4. Kéo khóađộng từTo close a zipper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zipperNguyên thể (infinitive)
  2. zippersSố nhiều (plural)
  3. zipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zipperingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Vết sẹo dài
  1. A scar on a person's body.

Ví dụ

  • .Anh ấy bị kẹt áo phông vào khóa kéo áo khoác.
  • , , , .Tôi cũng từng thi đấu điền kinh tại Idaho, và chính nhờ việc đẩy tạ mà tôi có vết sẹo dài, vết sẹo của tôi, dọc sau gáy.
  • .Anh ấy kéo khóa áo len để tránh lạnh.

AI