Dịch

zip up

động từ (verb)
US/ˌzɪp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Kéo khóa lênđộng từngoại động từ (transitive)To close with a zip fastener.
  2. Đóng lại như thể bằng dây kéo, đặc biệt là miệng của một người; ngừng nói chuyệnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To close as if with a zip fastener, especially one's mouth; to stop talking.
  3. Chuyển đổi một tập tin máy tính thành một gói nhỏ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To convert a computer file into a smaller package.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zip upNguyên thể (infinitive)
  2. zips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. zipped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zipping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

zip up one's lipChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy.
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI