Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thắt, cài, buộcđộng từngoại động từ (transitive)To fasten (a piece of clothing, etc.); to tighten (a nut etc.)
- Trang trí lại, tân trangđộng từngoại động từ (transitive)To redecorate (a room, etc.); to make improvements to (a home or domestic property).
- Thực hiện tốtđộng từngoại động từ (transitive)To execute a task or performance; to execute it well.
- Gói lại, buộc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To pack together and envelop; to pack up, tie up, or both.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do upNguyên thể (infinitive)
- does upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| done up like a kippertính từ | tính từ | Bị lừa hoặc bị lợi dụng; đối xử bất công |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đánh nhừ tử
- To beat up; to physically assault.
Ví dụ
- .
- .
- , .