Dịch

fix up

động từ (verb)
US/ˌfɪks ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cung cấp cho (ai đó) thứ gì đó; trang bịđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To provide (someone) with something; to furnish.
  2. Sắp xếp một cuộc hẹn hò hoặc để giới thiệu mọi người, đặc biệt với mục đích có thể là một cặp đôi lãng mạn hoặc tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)đi với withTo set up a date or to introduce people, especially with the intention of a possible romantic or sexual coupling.
  3. Sửa chữa hoặc tân trang lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repair or refurbish.
  4. Chuẩn bị hoặc cung cấp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To prepare or provide (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fix upNguyên thể (infinitive)
  2. fixes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fixed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fixing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fix uponđộng từĐồng nghĩa với fix on
fixer-upperdanh từNgôi nhà, tài sản, ô tô hoặc đồ vật khác cần được sửa chữa hoặc sửa chữa, thường được mua như một khoản đầu tư
fix-it-upperdanh từĐồng nghĩa với fixer-upper
fix-updanh từSửa chữa; một hành động sửa chữa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Mọi người cùng nhau hành động
  1. Mọi người cùng nhau hành động; tự sắp xếpTo get one's act together; to sort oneself out.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fix up

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , , , oil-guzzling .

AI