Nghĩa chính
- Che với; bôi nhọ hoặc lây lan trênđộng từngoại động từ (transitive)To cover with; to smear or spread on to.
- Đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To beat up.
- Lặp lại; bắt đầu lạiđộng từngoại động từ (transitive)To repeat; to start over.
- Cướp (ai đó hoặc một nơi)động từngoại động từ (transitive)To rob (someone or a place).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do overNguyên thể (infinitive)
- does overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do overtime | Làm thêm giờ | |
| do-overdanh từ | danh từ | Lặp lại hoạt động trước đó với hy vọng thành công hơn |
Ví dụ
- ?Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
- , , . , ankle-twisters .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)