Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biểu hiện của niềm vui hoặc sự thích thú, chủ yếu là từ chuyển động cơ thể nhanh chóngthán từAn expression of pleasure or enjoyment, mostly from rapid physical motion.
- Tạo ra âm thanh cao độđộng từnội động từ (intransitive)To make a high-pitched sound.
- Khóc quáđộng từnội động từ (intransitive)To cry whee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích thích
- ngoại động từ (transitive)Kích thích; khơi dậy; tiếp thêm sinh lựcTo excite; to arouse; to energize.
Ví dụ
- ! !
- , , .
- , , , , . – – can’t , .