Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mã bưu chínhdanh từA postal code, especially for addresses served by the US Postal Service, consisting of a five- or nine-figure number.
- Các mã bưu chínhdanh từAny postal code.
- Nhóm vận động viên hoặc đội có trình độ kỹ năng tương tựdanh từA grouping of athletes or teams with similar skill level.
- Cung cấp hoặc phân bổ cho một mã zipđộng từngoại động từ (transitive)To provide with, or allocate to, a zip code.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zip codeNguyên thể (infinitive)
- ZIP CodesSố nhiều (plural)
- zip codesSố nhiều (plural)
- ZIP codesSố nhiều (plural)
- zip codedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- zip codingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one's own zip codeđộng từ | động từ | Trở nên rất lớn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A postal code
- A postal code, especially for addresses served by PhilPost, consisting of a four-figure number.chưa dịch
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mã bưu chính
Khác
Ví dụ
- 90210 1990 90210 , , .
- , 24 JZL .
- 1-2 – .