Nghĩa chính
- Mã bưu chính, mã thư tíndanh từA sequence of letters and numbers added to a postal address to aid the sorting and delivery of post or mail.
- Vùng mã bưu chínhdanh từThe region denoted by such a sequence.
- Mã bưu chính bốn chữ sốdanh từA four-digit number added to a postal address to sort and deliver mail.
- Đánh mã bưu chínhđộng từngoại động từ (transitive)To give a postcode to; to mark with a postcode.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postcodeNguyên thể (infinitive)
- postcodesSố nhiều (plural)
- postcodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- postcodingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postcode wardanh từ | danh từ | Bạo lực băng đảng giữa những người sống ở các khu vực mã bưu điện khác nhau |
| postcode lotterydanh từ | danh từ | Sự sẵn có hoặc chất lượng dịch vụ không đồng đều, đặc biệt là các dịch vụ công như chăm sóc sức khỏe hoặc giáo dục, ở các vùng khác nhau của đất nước |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cơ quan Môi trường cho biết chủ yếu các vùng mã bưu chính nghèo khó nhất lại là nơi dễ xảy ra lũ lụt nhất.
- .Đây là mã bưu chính của tôi.
- .Hãy viết đúng mã bưu chính.