Nghĩa chính
- Thiếu tài liệu hướng dẫn, thiếu thông tintính từkhông so sánh (not comparable)Lacking instructions or reference material.
- Không có giấy tờ tùy thântính từkhông so sánh (not comparable)Not having official documents that provide identification, authorization, etc.
- Không có giấy tờ hợp pháptính từkhông so sánh (not comparable)Not having official documentation required to legally enter, reside in, or work in a country.
- Người cư trú bất hợp phápdanh từSynonym of undocumented immigrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undocumentedDạng gốc (base form)
- undocumentedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undocumented immigrantdanh từ | danh từ | Người nhập cư không giấy tờ |
| undocumented aliendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với illegal alien |
| undocumented workerdanh từ | danh từ | Người nhập cư bất hợp pháp; người ngoài hành tinh bất hợp pháp |
Ví dụ
- .Phần mềm không có tài liệu hướng dẫn có thể rất khó học sử dụng.
- , foreign-built , , , , , .Khi đến từ cảng nước ngoài, các tàu do nước ngoài đóng không có giấy tờ hợp lệ, nếu chở hàng hóa, có thể bị tịch thu cùng với hàng hóa trên tàu.
- , wasn’t . didn’t they’d .Một ngày nọ, sau giờ học, tôi đang nói chuyện với họ về trường đại học, và một trong những học sinh giỏi nhất của tôi đã giơ tay và nói rằng cậu ấy không chắc mình có thể đi được vì cậu ấy không có giấy tờ hợp lệ. Anh không biết liệu họ có cho anh vào không.
Họ từ (word family)
cùng gốc undocumentedNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- illegalđồng nghĩanhấn mạnh vào việc thiếu giấy tờ hợp lệ.