undoubted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nghi ngờ được, chắc chắntính từWithout doubt; without question; certain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undoubtedDạng gốc (base form)
- more undoubtedSo sánh hơn (comparative)
- most undoubtedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undoubtedly true | Chắc chắn đúng | |
| undoubtedly right | Hoàn toàn chính xác | |
| undoubtedly one of | Chắc chắn là một trong | |
| undoubtedly important | Chắc chắn quan trọng |
Ví dụ
- .Kỹ năng chắc chắn của anh ấy có nghĩa là anh ấy đang được săn đón nhiều.
- .Anh ấy có kỹ năng và khả năng ghi bàn không thể chối cãi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không nghi ngờ được