Dịch

uncontested

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không ai tranh giành, không bác đượctính từNot contested or disputed; not made the object of competition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncontestedDạng gốc (base form)
  2. more uncontestedSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncontestedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúa là một giáo điều không thể chối cãi ở nhiều tôn giáo.
  • Tom's .Mùi hôi của Tom không ai địch nổi ở chỗ làm cho đến khi Mary xuất hiện.
  • quyền lực không ai tranh cãi

AI