uncontested
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không ai tranh giành, không bác đượctính từNot contested or disputed; not made the object of competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncontestedDạng gốc (base form)
- more uncontestedSo sánh hơn (comparative)
- most uncontestedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúa là một giáo điều không thể chối cãi ở nhiều tôn giáo.
- Tom's .Mùi hôi của Tom không ai địch nổi ở chỗ làm cho đến khi Mary xuất hiện.
- quyền lực không ai tranh cãi
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa