Dịch

triunfo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtɾjunfo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chiến thắng, thắng lợidanh từtriumph
  2. Chiến thắng, thành côngđộng từfirst-person singular present indicative of triunfar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triunfoDạng gốc (base form)
  2. triunfosSố nhiều (plural)
  3. triunfilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. triunfazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

celebrar un triunfoĂn mừng chiến thắng
conseguir un triunfoĐạt được chiến thắng
triunfo electoralThắng lợi bầu cử
en triunfotrạng từMột cách đắc thắng; một cách khoa trương
El Triunfodanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador
Arco de TriunfoKhải Hoàn Môn (tượng đài Paris)
Puerto El Triunfodanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến thắng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy tin rằng may mắn là lý do cho chiến thắng của mình.
  • .Bạn bè chúc mừng tôi về chiến thắng của mình.
  • .Chiến thắng bất ngờ này gần như không tưởng.

AI