Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- phát hiện, kết quả nghiên cứudanh từB1Result of a research or investigation.
- đồ vật được phát hiện, phát hiệndanh từB1Something discovered, a find, often by chance.
- đang tìm, tìm kiếmđộng từB1The -ing form of “find,” used as a present participle, including before a noun, or as a gerund.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- findingDạng gốc (base form)
- findingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clinical finding | Kết quả lâm sàng | |
| finding aiddanh từ | danh từ | Tài liệu tra cứu |
| key finding | Phát hiện chính | |
| major finding | Phát hiện quan trọng | |
| research finding | Kết quả nghiên cứu | |
| finding a solution | Tìm giải pháp | |
| finding fault | Tìm lỗi | |
| fact-findingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phán quyết
- Phán quyết, kết luậnA formal conclusion by a judge, jury or regulatory agency on issues of fact.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc finding- halofindingViệc sử dụng tính toán để xác định quầng sáng trong các cụm thiên hà hoặc các khu vực đông đúc khácdanh từ
- counterfindingPhát hiện mâu thuẫn với một phát hiện khácdanh từ
- wayfindingKhả năng của một người hoặc động vật để tự định hướng và định hướng; quá trình được sử dụng bởi một người hoặc động vật để định hướng và điều hướngdanh từ
- fishfindingĐịnh vị cá bằng thiết bị dò cádanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] & , 225 2 , , , , Cơ sở Phụ liệu Giày và Da [...] Yocum & Wilson, 225 n 2d st, Kho Phụ liệu Giày, Da, Phom giày và Đinh giày
- .Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn.
- "finding's " scoundrel's "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại