Dịch

finding

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. phát hiện, kết quả nghiên cứudanh từB1Result of a research or investigation.
  2. đồ vật được phát hiện, phát hiệndanh từB1Something discovered, a find, often by chance.
  3. đang tìm, tìm kiếmđộng từB1The -ing form of “find,” used as a present participle, including before a noun, or as a gerund.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. findingDạng gốc (base form)
  2. findingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clinical findingKết quả lâm sàng
finding aiddanh từTài liệu tra cứu
key findingPhát hiện chính
major findingPhát hiện quan trọng
research findingKết quả nghiên cứu
finding a solutionTìm giải pháp
finding faultTìm lỗi
fact-findingdanh từ, tính từĐi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phán quyết
  1. Phán quyết, kết luậnA formal conclusion by a judge, jury or regulatory agency on issues of fact.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

find-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạifinden
  2. từ tiếng Anh cổfindan

Ví dụ

  • […] & , 225 2 , , , , Cơ sở Phụ liệu Giày và Da [...] Yocum & Wilson, 225 n 2d st, Kho Phụ liệu Giày, Da, Phom giày và Đinh giày
  • .Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn.
  • "finding's " scoundrel's "của bắt được là của có thể giữ" là khẩu hiệu của kẻ vô lại

AI