Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
halofinding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng tính toán để xác định quầng sáng trong các cụm thiên hà hoặc các khu vực đông đúc khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of computation to identify haloes in clusters of galaxies or other crowded regions.
Nguồn gốc
(etymology)
halo
+
finding
AI
1
Việc sử dụng tính toán để xác định quầng sáng trong các cụm thiên hà hoặc các khu vực đông đúc khác
1
Việc sử dụng tính toán để xác định quầng sáng trong các cụm thiên hà hoặc các khu vực đông đúc khác
1
Việc sử dụng tính toán để xác định quầng sáng trong các cụm thiên hà hoặc các khu vực đông đúc khác