Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- linh miêudanh từB2A medium-sized wildcat of the genus Lynx.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- losDạng gốc (base form)
- losesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Los Angelesdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Lốt An giơ lét, Lốt, La Tỉnh |
| Los Angeles Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Los Angeles. Quận đông dân nhất ở Hoa Kỳ, với hơn 10.000.000 cư dân |
| Los Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo nằm ngoài khơi Conakry ở Guinea, trên bờ biển phía tây châu Phi |
| East Los Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| West Los Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Lake Los Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Los Angeles Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| City of Los Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Los Angeles |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lời khen
- không đếm được (uncountable)Lời khen, danh tiếngAlternative form of loos (“praise; fame; reputation”).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Linh miêu
Họ từ (word family)
cùng gốc losNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilusk
- từ tiếng Anh cổlox
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*luhs
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilos
- từ tiếng Anh cổlos
- từ tiếng German nguyên thủy*lusą
Ví dụ
- .Con linh miêu đã được mang về từ một vùng phía bắc nước Mỹ.
- ?Chuyến bay nào từ Los Angeles đến Moscow là rẻ nhất?
- ?Chuyến đi Los Angeles thế nào?