Dịch

losers là số nhiều của loser

loser

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ thất bạidanh từA person who loses; one who fails to win or thrive.
  2. Đồ bỏ đi, thứ dở tệdanh từSomething of poor quality.
  3. Kẻ thất bại, người bất hạnhdanh từA person who is frequently unsuccessful in life.
  4. Kẻ bất tài, kẻ vô tích sự, đồ lập dịdanh từA contemptible or unfashionable person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loserDạng gốc (base form)
  2. losersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biggest loserKẻ thất bại lớn nhất
born loserdanh từKẻ sinh ra đã thất bại
clear loserBên thua thấy rõ
good loserdanh từNgười phong độ khi thua
sore loserdanh từKẻ cay cú khi thua
bad loserdanh từĐồng nghĩa với sore loser
first loserdanh từVị trí thứ hai
two-time loserdanh từNgười đã bị kết án tù lần thứ hai, đặc biệt là vì một tội nghiêm trọng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người làm mất
  1. Người làm mất, vật gây thua lỗOne who or that which loses something, such as extra weight, car keys, etc.

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn là một người biết chấp nhận thua cuộc.
  • !Gã đó sinh ra đã là một kẻ thất bại rồi!
  • . , .Bạn đang trông cậy vào việc công ty bảo hiểm này sẽ chi trả cho bạn nhiều năm sau. Nhưng với một số công ty, bảo hiểm thương tật từng là một mảng kinh doanh thua lỗ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ thất bại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lose-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiloser

AI