Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
good loser
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
l
u
z
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người phong độ khi thua
danh từ
A person who responds graciously to losing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
good loser
Dạng gốc
(base form)
good loser
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
isn't
a
good
loser
.
He's
a
good
loser
.
I'm
not
a
good
loser
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người phong độ khi thua
1
Người phong độ khi thua
1
Người phong độ khi thua