loserdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tình trạng là kẻ thua cuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a loser.
- Thế giới hoặc phạm vi của những kẻ thua cuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The world or sphere of losers.
Ví dụ
- " " , , 2016 " "— 2,495 .