Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phí tổndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spending or consuming, often a disbursement of funds.
- Sự tiêu hao, sự hao phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elimination or consumption of something, sometimes with the notion of loss or damage to the thing eliminated.
- Tính vào chi phíđộng từngoại động từ (transitive)To charge a cost against an expense account; to bill something to the company for which one works.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on expensesđược công ty chi trảto take a client out for a meal on expensesmời khách hàng đi ăn và được công ty chi trả
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at one's expense | Bằng chi phí người khác | |
| business expense | Chi phí kinh doanh | |
| expense accountdanh từ | danh từ | Hình ảnh tách rời |
| expense claim | Yêu cầu thanh toán chi phí | |
| expense report | Báo cáo chi phí | |
| spare no expenseđộng từ | động từ | Không tiếc công sức, tiền của |
| at the expense ofgiới từ | giới từ | Được trả bởi một cá nhân hoặc một nhóm |
| all-expensetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với all-expenses-paid |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tổn thất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tổn thất, mất mátLoss.
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã có một cuối tuần đào tạo ở New York, do công ty chi trả.
- , .Jones vào chung kết nhờ loại Smith, người đã không thể thắng anh ta.
- .Và than thở cho sự mất mát của biết bao cảnh tượng đã tan biến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tổn thất
Họ từ (word family)
cùng gốc expenseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexpense
- từ tiếng Anglo-Normanexpense
- từ tiếng Pháp cổespense
Cùng gốc (doublet)speso
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- costđồng nghĩaThường chỉ khoản tiền cụ thể đã chi ra.
- costsdễ nhầm, đồng nghĩaThường là tổng chi tiêu hoặc một khoản chi; costs thường nhấn mạnh chi phí của hoạt động.
- spendingdễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ một khoản chi cụ thể; spending có thể chỉ cả việc chi tiêu và mức chi chung.
- gastosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 费Tiếng Trungtương đương