Dịch

expense

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phí tổndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spending or consuming, often a disbursement of funds.
  2. Sự tiêu hao, sự hao phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elimination or consumption of something, sometimes with the notion of loss or damage to the thing eliminated.
  3. Tính vào chi phíđộng từngoại động từ (transitive)To charge a cost against an expense account; to bill something to the company for which one works.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expenseNguyên thể (infinitive)
  2. expensesSố nhiều (plural)
  3. expensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. expensingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on expensesđược công ty chi trảto take a client out for a meal on expensesmời khách hàng đi ăn và được công ty chi trả

Cụm từ (phrase)

at one's expenseBằng chi phí người khác
business expenseChi phí kinh doanh
expense accountdanh từHình ảnh tách rời
expense claimYêu cầu thanh toán chi phí
expense reportBáo cáo chi phí
spare no expenseđộng từKhông tiếc công sức, tiền của
at the expense ofgiới từĐược trả bởi một cá nhân hoặc một nhóm
all-expensetính từĐồng nghĩa với all-expenses-paid

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tổn thất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tổn thất, mất mátLoss.

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã có một cuối tuần đào tạo ở New York, do công ty chi trả.
  • , .Jones vào chung kết nhờ loại Smith, người đã không thể thắng anh ta.
  • .Và than thở cho sự mất mát của biết bao cảnh tượng đã tan biến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexpense
  2. từ tiếng Anglo-Normanexpense
  3. từ tiếng Pháp cổespense

Cùng gốc (doublet)speso

AI