disbursement
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự giải ngândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, instance, or process of disbursing.
- Khoản tiền chi radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money paid out or spent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disbursementDạng gốc (base form)
- disbursementsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha