Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disburser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chi tiền
danh từ
One who disburses money.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
disburser
Dạng gốc
(base form)
disburser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
disburse
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
disburser
disburse
Giải ngân
động từ
disburse
ment
Sự giải ngân
danh từ
AI
1
Người chi tiền
1
Người chi tiền
1
Người chi tiền