Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or consisting of, or produced by molecules.
- Dạng phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)(of an element) Combined with itself and with no other element; elemental.
- Thuộc cấu trúc cơ bảntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a simple or basic structure or organization.
- Hợp chất phân tửdanh từAny compound having a specified (range of) molecular weight(s)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molecularDạng gốc (base form)
- molecularsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| molecular medicinedanh từ | danh từ | Ngành y học nghiên cứu về thao tác gen và tác động tiếp theo đối với các bệnh di truyền |
| molecular coredanh từ | danh từ | Một lõi dày đặc được tìm thấy trong các đám mây phân tử dẫn đến sự hình thành các ngôi sao |
| molecular massdanh từ | danh từ | Khối lượng của một phân tử riêng lẻ của một nguyên tố hoặc hợp chất |
| molecular drivedanh từ | danh từ | Các quá trình tiến hóa làm thay đổi thành phần di truyền của quần thể thông qua cơ chế luân chuyển DNA, hoạt động độc lập với chọn lọc tự nhiên và sự trôi dạt di truyền |
| molecular volumedanh từ | danh từ | Thể tích van der Waals của một phân tử |
| molecular weightdanh từ | danh từ | Phân tử lượng, trọng lượng phân tử |
| molecular engineeringdanh từ | danh từ | Việc sản xuất các sản phẩm có độ chính xác được xác định bởi từng phân tử hoặc nguyên tử |
| molecular biologydanh từ | danh từ | Sinh học phân tử |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ẩm thực phân tử
- không so sánh (not comparable)Relating to molecular gastronomy.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc molecularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các hợp chất hữu cơ thường là hợp chất phân tử.
- ' .Cấu trúc phân tử chỉ là một thứ.
- .Cấu trúc phân tử này khác hẳn với bất cứ thứ gì tôi từng thấy.