Dịch

molecular

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/məˈlɛk.jʊ.lə/US/məˈlɛk.jə.ləɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or consisting of, or produced by molecules.
  2. Dạng phân tửtính từkhông so sánh (not comparable)(of an element) Combined with itself and with no other element; elemental.
  3. Thuộc cấu trúc cơ bảntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a simple or basic structure or organization.
  4. Hợp chất phân tửdanh từAny compound having a specified (range of) molecular weight(s)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. molecularDạng gốc (base form)
  2. molecularsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

molecular medicinedanh từNgành y học nghiên cứu về thao tác gen và tác động tiếp theo đối với các bệnh di truyền
molecular coredanh từMột lõi dày đặc được tìm thấy trong các đám mây phân tử dẫn đến sự hình thành các ngôi sao
molecular massdanh từKhối lượng của một phân tử riêng lẻ của một nguyên tố hoặc hợp chất
molecular drivedanh từCác quá trình tiến hóa làm thay đổi thành phần di truyền của quần thể thông qua cơ chế luân chuyển DNA, hoạt động độc lập với chọn lọc tự nhiên và sự trôi dạt di truyền
molecular volumedanh từThể tích van der Waals của một phân tử
molecular weightdanh từPhân tử lượng, trọng lượng phân tử
molecular engineeringdanh từViệc sản xuất các sản phẩm có độ chính xác được xác định bởi từng phân tử hoặc nguyên tử
molecular biologydanh từSinh học phân tử

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ẩm thực phân tử
  1. không so sánh (not comparable)Relating to molecular gastronomy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các hợp chất hữu cơ thường là hợp chất phân tử.
  • ' .Cấu trúc phân tử chỉ là một thứ.
  • .Cấu trúc phân tử này khác hẳn với bất cứ thứ gì tôi từng thấy.

AI