molecules là số nhiều của molecule
Nghĩa chính
- Phân tửdanh từThe smallest particle of a specific element or compound that retains the chemical properties of that element or compound; two or more atoms held together by chemical bonds.
- Mảy may, chút xíudanh từA tiny amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- moleculeDạng gốc (base form)
- moleculesSố nhiều (plural)
- moleculae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- moleculæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| organic molecule | Phân tử hữu cơ | |
| single molecule | Phân tử đơn lẻ | |
| water molecule | Phân tử nước | |
| God moleculedanh từ | danh từ | 5-MeO-DMT, một hợp chất gây ảo giác |
| gram moleculedanh từ | danh từ | Phân tử gam |
| fuel moleculedanh từ | danh từ | Phân tử được chuyển hóa bởi tế bào để tạo ra adenosine triphosphate (ATP) và NADPH. Các loại bao gồm: carbohydrate, chất béo và protein |
| giant moleculedanh từ | danh từ | Đại phân tử |
| small molecule drugdanh từ | danh từ | Hợp chất thuốc có trọng lượng phân tử nhỏ hơn 1000 dalton và thường nằm trong khoảng từ 300 đến 700 dalton |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 分子Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc molecule- molecularThuộc phân tửtính từ, danh từ
- glycomoleculeCác chất liên quan đến carbohydrate đơn giản, nhưng đặc biệt là hợp chất như vậy có trong đại phân tử sinh họcdanh từ
- antimoleculeBất kỳ phân tử bao gồm các phản nguyên tửdanh từ
- bimoleculePhức hợp được tạo thành từ hai phân tử khác nhaudanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmolécule
- từ tiếng Latinh mớimolecula“a molecule”
- từ tiếng Latinhmoles“a mass”
Ví dụ
- , .Hiđro clorua là một phân tử hai nguyên tử, gồm một nguyên tử hiđro và một nguyên tử clo.
- .ADN là phân tử di truyền.
- .Cacbon đioxit là một phân tử rất dễ biến đổi.