Dịch

vote-catching

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng thu hút phiếu bầu trong một cuộc bầu cửtính từTending to attract votes in an election.
  2. Kỹ năng hoặc nghệ thuật thu hút phiếu bầu trong một cuộc bầu cửdanh từkhông đếm được (uncountable)The skill or art of attracting votes in an election.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vote-catchingDạng gốc (base form)
  2. more vote-catchingSo sánh hơn (comparative)
  3. most vote-catchingSo sánh nhất (superlative)

AI