Dịch

catch up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuốn vào, dính líu vào, vướng vàođộng từngoại động từ (transitive)To involve in (something); to embroil.
  2. Bắt kịp, đuổi kịpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach something that had been ahead.
  3. Bù đắp, bắt kịp, làm bùđộng từnội động từ (intransitive)To compensate for or make up a deficiency.
  4. Chộp lấy, giật lấy, nhặt vộiđộng từngoại động từ (transitive)To pick up suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catch upNguyên thể (infinitive)
  2. catches upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. catch upsSố nhiều (plural)
  4. caught up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. catching upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm vướng vào
  1. ngoại động từ (transitive)Làm vướng vào, làm mắc kẹtTo entangle (something).

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.
  • , .Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
  • .Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.

AI