catch up
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cuốn vào, dính líu vào, vướng vàođộng từngoại động từ (transitive)To involve in (something); to embroil.
- Bắt kịp, đuổi kịpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach something that had been ahead.
- Bù đắp, bắt kịp, làm bùđộng từnội động từ (intransitive)To compensate for or make up a deficiency.
- Chộp lấy, giật lấy, nhặt vộiđộng từngoại động từ (transitive)To pick up suddenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catch upNguyên thể (infinitive)
- catches upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- catch upsSố nhiều (plural)
- caught up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catching upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm vướng vào
- ngoại động từ (transitive)Làm vướng vào, làm mắc kẹtTo entangle (something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.
- , .Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
- .Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
Xuất hiện ở từ khác
- upkết hợpbắt kịp