Dịch

ineffable

tính từ (adjective)
UK/ɪˈnɛf.ə.bəl/US/ˌɪnˈɛf.ə.bəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngoài cách diễn đạt bằng lời; không thể diễn tả đượctính từkhông so sánh (not comparable)Beyond expression in words; unspeakable.
  2. Bị cấm nói ra; điều cấm kỵtính từkhông so sánh (not comparable)Forbidden to be uttered; taboo.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Ineffable Husbandsdanh từ riêngCon tàu của các nhân vật Aziraphale và Crowley trong tiểu thuyết Good Omens và bản chuyển thể truyền hình của nó

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiineffable

Ví dụ

  • , , , Scotland's .
  • , , : .

AI