Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
effability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể thực hiện được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being effable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
describability
expressibility
speakability
speakableness
Trái nghĩa
ineffability
indescribability
ineffableness
inexpressibility
unspeakability
unspeakableness
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
effābilitās
Ví dụ
In
linguistics
,
the
Principle
of
Effability
asserts
that
every
natural
language
can
express
any
human
thought
that
is
expressible
at
all
in
[
any
]
natural
language
.
AI
1
Tính có thể thực hiện được
1
Tính có thể thực hiện được
1
Tính có thể thực hiện được