Dịch

unspeakable

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thể thốt nên lờitính từIncapable of being spoken or uttered.
  2. Không thể diễn tả bằng lờitính từImpossible to speak about.
  3. Không được phép nói ratính từUnfit or not permitted to be spoken or described.
  4. Điều không thể nói radanh từSomething that cannot or must not be spoken about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unspeakableDạng gốc (base form)
  2. unspeakablesSố nhiều (plural)
  3. more unspeakableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unspeakableSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tồi tệ không thể tả
  1. Extremely bad or objectionable.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-speakable

  1. từ tiếng Anh trung đạiunspekable

Ví dụ

  • , Watt's . Watt's , Watt's .Đúng là trong tuần đầu tiên, hầu như không ngày nào trôi qua mà ông Erskine không nói chuyện với ông Watt về các nhiệm vụ của ông Watt. Nhưng trong tuần đầu tiên, lời nói của ông Watt vẫn chưa bắt đầu mất đi, hay thế giới của ông Watt trở nên không thể diễn tả bằng lời.
  • , , , .Kẻ bủn xỉn sẽ nhớ kho vàng của hắn, tên cướp nhớ của cải bất chính, những kẻ sát nhân giận dữ, báo thù và tàn nhẫn nhớ những hành động máu me và bạo lực mà chúng từng đắm chìm, những kẻ ô uế và ngoại tình nhớ những khoái lạc bẩn thỉu không thể nói ra mà chúng từng vui sướng.
  • một kẻ ngốc không thể tả

AI