Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Điều cấm kỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inhibition or ban that results from social custom or emotional aversion.
- Vật cấm kỵ, điều cấm kỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which may not be used, approached or mentioned because it is sacred.
- Cấm kỵ, kiêng kỵtính từExcluded or forbidden from use, approach or mention.
- Coi là cấm kỵ, liệt vào điều cấmđộng từngoại động từ (transitive)To mark as taboo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tabooNguyên thể (infinitive)
- taboosSố nhiều (plural)
- tabooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tabooingPhân từ I (present participle)
- more tabooSo sánh hơn (comparative)
- most tabooSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- taboo (against/on sth)điều cấm kỵ (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break a taboo | Phá vỡ điều cấm kỵ | |
| cultural taboo | Điều cấm kỵ văn hóa | |
| social taboo | Điều cấm kỵ xã hội | |
| strictly taboo | Hoàn toàn bị cấm kỵ | |
| taboo subject | Chủ đề cấm kỵ | |
| taboo word | Từ ngữ cấm kỵ | |
| lift a taboo | Dỡ bỏ điều cấm kỵ | |
| remain taboo | Vẫn là điều cấm kỵ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Cấm kỵ
- Culturally forbidden.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tabooNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Tongantapu“prohibited, sacred”
- từ Proto-Polynesian*tapu
- từ Proto-Oceanic*tabu
Cùng gốc (doublet)kapu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - - .Quả thực một điều cấm kỵ - để trở thành một điều cấm kỵ đúng nghĩa - không được dựa trên lý lẽ hay lập luận trong tâm trí công chúng.
- .Đồ ngọt và chất béo bị cấm ngặt nghèo trong nhà tôi.
- [] bị cấm kỵ