Dịch

taboo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Điều cấm kỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inhibition or ban that results from social custom or emotional aversion.
  2. Vật cấm kỵ, điều cấm kỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which may not be used, approached or mentioned because it is sacred.
  3. Cấm kỵ, kiêng kỵtính từExcluded or forbidden from use, approach or mention.
  4. Coi là cấm kỵ, liệt vào điều cấmđộng từngoại động từ (transitive)To mark as taboo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabooNguyên thể (infinitive)
  2. taboosSố nhiều (plural)
  3. tabooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabooingPhân từ I (present participle)
  5. more tabooSo sánh hơn (comparative)
  6. most tabooSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • taboo (against/on sth)điều cấm kỵ (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

break a tabooPhá vỡ điều cấm kỵ
cultural tabooĐiều cấm kỵ văn hóa
social tabooĐiều cấm kỵ xã hội
strictly tabooHoàn toàn bị cấm kỵ
taboo subjectChủ đề cấm kỵ
taboo wordTừ ngữ cấm kỵ
lift a tabooDỡ bỏ điều cấm kỵ
remain tabooVẫn là điều cấm kỵ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Cấm kỵ
  1. Culturally forbidden.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Tongantapu“prohibited, sacred”
  2. từ Proto-Polynesian*tapu
  3. từ Proto-Oceanic*tabu

Cùng gốc (doublet)kapu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • - - .Quả thực một điều cấm kỵ - để trở thành một điều cấm kỵ đúng nghĩa - không được dựa trên lý lẽ hay lập luận trong tâm trí công chúng.
  • .Đồ ngọt và chất béo bị cấm ngặt nghèo trong nhà tôi.
  • [] bị cấm kỵ

AI