Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tabú
B1
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
/taˈbu/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kiêng kỵ, cấm kỵ
tính từ
taboo
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tabú
Dạng gốc
(base form)
tabú
es
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
tabú
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
taboo
Điều cấm kỵ
Ví dụ
Hay
que
intentar
romper
tabúes
ridículos
.
Cần cố gắng phá vỡ những cấm kỵ vô lý.
Parece
como
si
no
tuviese
tabúes
.
Có vẻ như không có gì cấm kỵ.
Eso
no
es
realmente
un
tabú
por
aquí
.
Đó thực sự không phải là cấm kỵ ở đây.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Kiêng kỵ
1
Kiêng kỵ
1
Kiêng kỵ