Dịch

tabú

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/taˈbu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiêng kỵ, cấm kỵtính từtaboo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabúDạng gốc (base form)
  2. tabúesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. tabúsGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cần cố gắng phá vỡ những cấm kỵ vô lý.
  • .Có vẻ như không có gì cấm kỵ.
  • .Đó thực sự không phải là cấm kỵ ở đây.

AI