Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thể thốt nên lời; không thể nói hoặc lên tiếng; không thể phát âm đượctính từNot utterable; incapable of being physically spoken or voiced; unpronounceable.
- Không có khả năng diễn đạt hoặc diễn đạt; không thể diễn tả được, không thể diễn tả đượctính từIncapable of being articulated or expressed; indescribable, inexpressible.
- Không được phép nói; điều cấm kỵ, không thể nói đượctính từNot allowed to be spoken; taboo, unspeakable.
- Một cái gì đó không thể diễn đạt được (không thể nói ra được, không thể diễn đạt rõ ràng, v.v.)danh từSomething which is unutterable (incapable of being physically spoken, incapable of being articulated or expressed, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unutterableDạng gốc (base form)
- unutterablesSố nhiều (plural)
- more unutterableSo sánh hơn (comparative)
- most unutterableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unutterable1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cực kỳ xấu hoặc phản cảm
- Cực kỳ xấu hoặc phản cảm; không thể diễn tả đượcExtremely bad or objectionable; unspeakable.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- niềm vui khó t
- morning's , .