Dịch

ineffably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không thể diễn tả được; ở một mức độ hoặc mức độ rất lớntrạng từindescribably; to a very great degree or extent.
  2. Không thể không nhắc đến; không thể diễn tả đượctrạng từunmentionably; unspeakably

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ineffablyDạng gốc (base form)
  2. more ineffablySo sánh hơn (comparative)
  3. most ineffablySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • "," , " brandy's . ." .

AI