Dịch

connector

B2danh từ (noun)
US/kəˈnɛktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bộ kết nốidanh từOne who connects; a networker.
  2. Đầu nối, giắc cắm, khớp nốidanh từA device (or, more precisely, a mating pair of devices, often a plug and a socket) for connecting together two wires, cables, or hoses, allowing electricity or fluid to flow but also allowing easy disconnection and reconnection when necessary.
  3. Đường nối, tuyến kết nốidanh từA highway or freeway road which connects to another highway or freeway. It can be part of an interchange or a longer roadway such as the 1.5 mile (2.5 kilometer) U.S. Route 24 Connector.
  4. Trình kết nối, bộ kết nốidanh từA software component that provides access from an application program to an external database or data source, such as a JDBC connector.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connectorDạng gốc (base form)
  2. connectorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cable connectorĐầu nối cáp
connector pinChân cắm đầu nối
plug in a connectorCắm đầu nối
DIN connectordanh từĐầu nối hình trụ bao gồm các chân tròn được bảo vệ bởi một bức tường tròn
dot-connectordanh từNgười kết nối các dấu chấm
wire connectordanh từĐồng nghĩa với wire nut
cone connectordanh từĐồng nghĩa với wire nut
dock connectordanh từĐầu nối được sử dụng để gắn đồng thời một thiết bị điện tử di động với nhiều nguồn bên ngoài

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đường nối
  1. A line connecting two shapes in presentation software.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Chỉ có một số ít người kết nối xã hội thực thụ. Những người kết nối đích thực thu hút các mối quan hệ giống như những người sưu tập tem.
  • , , “ ” .Vì SCSI thực chất là một họ các tiêu chuẩn, mỗi tiêu chuẩn lại có cáp và đầu nối riêng, nên việc ghép đúng cáp và đầu nối với thành viên SCSI thích hợp là rất quan trọng.
  • .400 .400 .Bộ kết nối X.400 có thể được dùng để liên kết hai trang Exchange hoặc để liên kết một trang Exchange với một hệ thống gửi tin X.400 bên ngoài.

AI