Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bộ kết nốidanh từOne who connects; a networker.
- Đầu nối, giắc cắm, khớp nốidanh từA device (or, more precisely, a mating pair of devices, often a plug and a socket) for connecting together two wires, cables, or hoses, allowing electricity or fluid to flow but also allowing easy disconnection and reconnection when necessary.
- Đường nối, tuyến kết nốidanh từA highway or freeway road which connects to another highway or freeway. It can be part of an interchange or a longer roadway such as the 1.5 mile (2.5 kilometer) U.S. Route 24 Connector.
- Trình kết nối, bộ kết nốidanh từA software component that provides access from an application program to an external database or data source, such as a JDBC connector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- connectorDạng gốc (base form)
- connectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cable connector | Đầu nối cáp | |
| connector pin | Chân cắm đầu nối | |
| plug in a connector | Cắm đầu nối | |
| DIN connectordanh từ | danh từ | Đầu nối hình trụ bao gồm các chân tròn được bảo vệ bởi một bức tường tròn |
| dot-connectordanh từ | danh từ | Người kết nối các dấu chấm |
| wire connectordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wire nut |
| cone connectordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wire nut |
| dock connectordanh từ | danh từ | Đầu nối được sử dụng để gắn đồng thời một thiết bị điện tử di động với nhiều nguồn bên ngoài |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đường nối
- A line connecting two shapes in presentation software.
Xuất hiện ở từ khác
- tomaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc connectorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Chỉ có một số ít người kết nối xã hội thực thụ. Những người kết nối đích thực thu hút các mối quan hệ giống như những người sưu tập tem.
- , , “ ” .Vì SCSI thực chất là một họ các tiêu chuẩn, mỗi tiêu chuẩn lại có cáp và đầu nối riêng, nên việc ghép đúng cáp và đầu nối với thành viên SCSI thích hợp là rất quan trọng.
- .400 .400 .Bộ kết nối X.400 có thể được dùng để liên kết hai trang Exchange hoặc để liên kết một trang Exchange với một hệ thống gửi tin X.400 bên ngoài.