conector
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/koneɡˈtoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết nốitính từconnecting
- Phích cắmdanh từplug
- Ổ cắm điệndanh từpower outlet, power socket, power point, outlet, socket
- Bộ phích và ổ cắmdanh từboth the plug and the outlet as a whole
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conectorDạng gốc (base form)
- conectorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- conectoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- conectoraGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu nối
- Đầu nối, từ nốiconnector
Ví dụ
- .Các từ nối tạo nên liên kết trong văn bản.
- .Không chạm vào hoặc nhét dị vật vào các đầu nối của bảng điều khiển hoặc phụ kiện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phích cắm
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tomađồng nghĩaTừ rộng hơn, chỉ thiết bị nối chứ không nhất thiết là ổ cắm.