Dịch

conector

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/koneɡˈtoɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kết nốitính từconnecting
  2. Phích cắmdanh từplug
  3. Ổ cắm điệndanh từpower outlet, power socket, power point, outlet, socket
  4. Bộ phích và ổ cắmdanh từboth the plug and the outlet as a whole

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conectorDạng gốc (base form)
  2. conectorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. conectoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. conectoraGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầu nối
  1. Đầu nối, từ nốiconnector

Ví dụ

  • .Các từ nối tạo nên liên kết trong văn bản.
  • .Không chạm vào hoặc nhét dị vật vào các đầu nối của bảng điều khiển hoặc phụ kiện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phích cắm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI