Dịch

conexión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/koneɡˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mối nối, chỗ nối, điểm kết nốidanh từconnection (the point at which two or more things are connected)
  2. Sự kết nối, sự đồng cảm, sự gắn kếtdanh từconnection (a feeling of understanding between people)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conexiónDạng gốc (base form)
  2. conexionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conexión de banda anchaKết nối băng thông rộng
restablecer la conexiónKhôi phục kết nối
conexión a internetChưa có nghĩa
conexión directaChưa có nghĩa
conexión inalámbricaChưa có nghĩa
establecer una conexiónChưa có nghĩa
mala conexiónChưa có nghĩa
perder la conexiónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chắc hẳn phải có mối liên hệ giữa các vụ giết người này.
  • ¿ ?Có chuyến nối thẳng giữa Warsaw và Berlin không?
  • .Kết nối không dây của tôi không hoạt động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mối nối

AI