Dịch

uncouple

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ngắt kết nối hoặc tách cái này khỏi cái khácđộng từngoại động từ (transitive)To disconnect or detach one thing from another.
  2. Thả lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To come loose.
  3. Thả rông, như những con chó, khỏi cặp đôi của họđộng từngoại động từ (transitive)To loose, as dogs, from their couples.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncoupleNguyên thể (infinitive)
  2. uncouplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uncoupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uncouplingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

un-couple

  1. từ tiếng Anh trung đạiuncouple

Ví dụ

  • .
  • , (. 206) ( ) .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI