uncouple
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ngắt kết nối hoặc tách cái này khỏi cái khácđộng từngoại động từ (transitive)To disconnect or detach one thing from another.
- Thả lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To come loose.
- Thả rông, như những con chó, khỏi cặp đôi của họđộng từngoại động từ (transitive)To loose, as dogs, from their couples.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncoupleNguyên thể (infinitive)
- uncouplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- uncoupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uncouplingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- , (. 206) ( ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc uncoupleXuất hiện ở từ khác
- coupletrái nghĩaTháo rời hoặc tách rời những thứ đang nối với nhau.