unpair
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay đổi từ trạng thái ghép đôi sang trạng thái không ghép đôiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change from a paired to a non-paired state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unpaired electrondanh từ | danh từ | Electron, trong quỹ đạo nguyên tử, trong đó không có electron nào khác trong cùng quỹ đạo nhưng có spin ngược lại; một đặc tính của các gốc tự do và các loài phản ứng khác |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- pairtrái nghĩaTách một thiết bị đã được kết nối.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unpairVí dụ
- .