Dịch

bung

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nút chai, nút cao sudanh từA stopper, alternative to a cork, often made of rubber, used to prevent fluid passing through the neck of a bottle, vat, a hole in a vessel etc.
  2. Manh tràng, hậu môn gia súcdanh từThe cecum or anus, especially of livestock.
  3. Bịt, nútđộng từngoại động từ (transitive)To plug, as with a bung.
  4. Hỏng, hư hạitính từkhông so sánh (not comparable)Broken, not in working order; damaged; injured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bungNguyên thể (infinitive)
  2. bungsSố nhiều (plural)
  3. bungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bungingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bung sth + adv./prep.vứt/ném cái gì + adv./prep.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Hậu môn người
  1. The human anus.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanbonge
  2. từ tiếng Phápbonde
  3. từ tiếng Latinhpunctus
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibogett
  2. từ tiếng Pháp cổbougette
  3. từ tiếng Latinh muộnbulga“wallet, purse”
tính từ
  1. mượn từ Yagarabang“dead”

Ví dụ

  • , , , .Andre rút nút chai khỏi miệng thùng, gắn một ống thủy tinh có thiết bị hút, rồi rút ra một chất lỏng nhạt, gần như xanh nhạt.
  • Town's , , .Đã gần một năm kể từ khi huấn luyện viên của Luton Town, Mike Newell, quyết định rằng việc tố giác không còn là đặc quyền của trọng tài nữa và đã công khai về những khoản hối lộ bất hợp pháp.
  • , , , , .Đổ rượu vào thùng, đậy kín lỗ bung để tránh bụi, và khi âm thanh xì xì ngừng hẳn, hãy đóng chặt lỗ bung lại rồi để rượu yên trong mười hai tháng.

AI