bung
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nút chai, nút cao sudanh từA stopper, alternative to a cork, often made of rubber, used to prevent fluid passing through the neck of a bottle, vat, a hole in a vessel etc.
- Manh tràng, hậu môn gia súcdanh từThe cecum or anus, especially of livestock.
- Bịt, nútđộng từngoại động từ (transitive)To plug, as with a bung.
- Hỏng, hư hạitính từkhông so sánh (not comparable)Broken, not in working order; damaged; injured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bung sth + adv./prep.vứt/ném cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
- bungupĐóng (một lỗ) bằng nút chai, vật giống như nút chai hoặc vật cản ngẫu hứng khác
- bungonẢnh hưởng đến tính cách, nguồn gốc hoặc giọng nói, người ta không có; coi mình như một điều gì đó không có thật
- bungoff(Từ lóng) Vội vã chạy trốn
- bungoutVứt bỏ (cái gì đó); loại bỏ hoặc loại bỏ
Cụm từ khác (phrase)bung eyeMắt bị nhiễm trùngBung BongĐịa phương ở Shire of Hepburn và Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australiabung-fullHoàn toàn đầy đủ; nhồi bôngbung-holeLỗ trên bình, chẳng hạn như thùng, có thể bịt lại bằng nút chaibung it onĐồng nghĩa với bung onon the bungNot working properly; kaput.chưa dịch
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Hậu môn người
- The human anus.
Họ từ (word family)
cùng gốc bung- bungalowNhà gỗ một tầngdanh từC1
- bungeeDây chằng, dây thun giữ đồdanh từ, động từB1
- bungledThực hiện không đủ năng lực; bị hủy hoại bởi hành động thiếu năng lực; hỏng rồitính từ
- bungleThực hiện không đủ năng lực (một nhiệm vụ); hủy hoại (cái gì đó) thông qua hành động thiếu năng lực; làm hỏng việc, làm hỏng việcđộng từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lanbonge
- từ tiếng Phápbonde
- từ tiếng Latinhpunctus
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibogett
- từ tiếng Pháp cổbougette
- từ tiếng Latinh muộnbulga“wallet, purse”
tính từ
- mượn từ Yagarabang“dead”
Ví dụ
- , , , .Andre rút nút chai khỏi miệng thùng, gắn một ống thủy tinh có thiết bị hút, rồi rút ra một chất lỏng nhạt, gần như xanh nhạt.
- Town's , , .Đã gần một năm kể từ khi huấn luyện viên của Luton Town, Mike Newell, quyết định rằng việc tố giác không còn là đặc quyền của trọng tài nữa và đã công khai về những khoản hối lộ bất hợp pháp.
- , , , , .Đổ rượu vào thùng, đậy kín lỗ bung để tránh bụi, và khi âm thanh xì xì ngừng hẳn, hãy đóng chặt lỗ bung lại rồi để rượu yên trong mười hai tháng.