bung up
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đóng (một lỗ) bằng nút chai, vật giống như nút chai hoặc vật cản ngẫu hứng khácđộng từTo close (an opening) with a cork, cork-like object or other improvised obstruction.
- Chặn hoặc cản trở (một lối mở hoặc lối đi)động từTo block or obstruct (an opening or passage).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bung upNguyên thể (infinitive)
- bungs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bunged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bunging upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sử dụng hết
- Sử dụng hết, chẳng hạn như do bầm tím hoặc gắng sức quá mức; kiệt sức hoặc mất khả năng hành độngTo use up, as by bruising or overexertion; to exhaust or incapacitate for action.
Ví dụ
- .
- !
- , . , , , dentist’s .