| bungee jumpingdanh từ | danh từ | Hoạt động nhảy từ độ cao lớn với dây co giãn gắn vào mắt cá chân |
| bungee jumpdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ví dụ về nhảy bungee |
| bungee jumperdanh từ | danh từ | Người nhảy bungee |
| bungee corddanh từ | danh từ | Sợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee |
| bungee linedanh từ | danh từ | Sợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee |
| bungee ropedanh từ | danh từ | Sợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee |
| mouse bungeedanh từ | danh từ | Thiết bị giữ chặt cáp của chuột máy tính, ngăn không cho nó bị rối và cho phép di chuyển hoàn toàn tự do |
| bungee runningdanh từ | danh từ | Hoạt động giải trí trong đó một người được gắn vào một sợi dây bungee chắc chắn và cố gắng chạy đủ xa để đến được mục tiêu |