Dịch

bungee

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dây chằng, dây thun giữ đồdanh từAn elastic fabric-bound strap with a hook at each end, used for securing luggage.
  2. Dây thun nhảy bungeedanh từAn elastic cord tied to the ankles of the jumper in bungee jumping.
  3. Cục tẩy, gômdanh từA rubber eraser.
  4. Nhảy bungeeđộng từTo bungee jump

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bungeeNguyên thể (infinitive)
  2. bungeesSố nhiều (plural)
  3. BungeesSố nhiều (plural)
  4. bungeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bungeeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bungee jumpingdanh từHoạt động nhảy từ độ cao lớn với dây co giãn gắn vào mắt cá chân
bungee jumpdanh từ, động từVí dụ về nhảy bungee
bungee jumperdanh từNgười nhảy bungee
bungee corddanh từSợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee
bungee linedanh từSợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee
bungee ropedanh từSợi dây dài co giãn buộc quanh mắt cá chân của người nhảy bungee
mouse bungeedanh từThiết bị giữ chặt cáp của chuột máy tính, ngăn không cho nó bị rối và cho phép di chuyển hoàn toàn tự do
bungee runningdanh từHoạt động giải trí trong đó một người được gắn vào một sợi dây bungee chắc chắn và cố gắng chạy đủ xa để đến được mục tiêu

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ đi nhảy bungee chưa?
  • .Dĩ nhiên là tôi thích nhảy bungee rồi.
  • I’ve .Tôi chưa bao giờ nhảy bungee lần nào.

AI