Dịch

outlet

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈaʊtˌlɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỗ thoát nướcdanh từA vent or similar passage to allow the escape of something.
  2. Chỗ giải tỏa, lối thoátdanh từSomething which allows for the release of one's desires.
  3. Sông thoát nước, dòng thoátdanh từA river that runs out of a lake.
  4. Cửa hàng bán lẻ, đại lýdanh từA shop that sells the products of a particular manufacturer or supplier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outletDạng gốc (base form)
  2. outletsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outlet (for sth)lối thoát (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

creative outletNơi giải tỏa sáng tạo
electrical outletỔ cắm điện
factory outletCửa hàng bán lẻ xuất xưởng
outlet storeCửa hàng đại lý giảm giá
power outletỔ cắm điện
retail outletCửa hàng bán lẻ
no outletdanh từVăn bản hiển thị trên biển báo đặt ở lối vào một con đường hoặc mạng lưới đường, cho biết rằng không có lối thoát thay thế nào tồn tại từ đường hoặc mạng lưới được chỉ định
media outletdanh từChương trình xuất bản hoặc phát sóng cung cấp tin tức và câu chuyện nổi bật cho công chúng thông qua các kênh phân phối khác nhau, bao gồm báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình và trang web

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ổ cắm điện
  1. Ổ cắm điện, ổ điệnA wall-mounted socket connected to an electrical power supply, at which current can be taken to run electrical devices.

Nguồn gốc (etymology)

out-let

  1. từ tiếng Anh trung đạioutlete

Ví dụ

  • .Jamie nhận thấy tập võ là một cách tuyệt vời để giải tỏa căng thẳng.
  • .Tôi phải dịch chuyển cái tủ để với tới ổ cắm điện.
  • .Có một ổ cắm điện ở đó.

AI