Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỗ thoát nướcdanh từA vent or similar passage to allow the escape of something.
- Chỗ giải tỏa, lối thoátdanh từSomething which allows for the release of one's desires.
- Sông thoát nước, dòng thoátdanh từA river that runs out of a lake.
- Cửa hàng bán lẻ, đại lýdanh từA shop that sells the products of a particular manufacturer or supplier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outletDạng gốc (base form)
- outletsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outlet (for sth)lối thoát (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creative outlet | Nơi giải tỏa sáng tạo | |
| electrical outlet | Ổ cắm điện | |
| factory outlet | Cửa hàng bán lẻ xuất xưởng | |
| outlet store | Cửa hàng đại lý giảm giá | |
| power outlet | Ổ cắm điện | |
| retail outlet | Cửa hàng bán lẻ | |
| no outletdanh từ | danh từ | Văn bản hiển thị trên biển báo đặt ở lối vào một con đường hoặc mạng lưới đường, cho biết rằng không có lối thoát thay thế nào tồn tại từ đường hoặc mạng lưới được chỉ định |
| media outletdanh từ | danh từ | Chương trình xuất bản hoặc phát sóng cung cấp tin tức và câu chuyện nổi bật cho công chúng thông qua các kênh phân phối khác nhau, bao gồm báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình và trang web |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ổ cắm điện
- Ổ cắm điện, ổ điệnA wall-mounted socket connected to an electrical power supply, at which current can be taken to run electrical devices.
Họ từ (word family)
cùng gốc outletNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Jamie nhận thấy tập võ là một cách tuyệt vời để giải tỏa căng thẳng.
- .Tôi phải dịch chuyển cái tủ để với tới ổ cắm điện.
- .Có một ổ cắm điện ở đó.
Xuất hiện ở từ khác
- tomaTiếng Tây Ban Nhatương đương