tapón
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/taˈpon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tắc nghẽn, điểm nghẽndanh từobstruction, blockage
- Nắp chai, nút đậy, nút chaidanh từcap, plug, bung, stopper
- Nút chặn bồn tắm, nút chặn bồn rửadanh từplug, bathplug (for bath, bathtub), sink plug (for sink)
- Nút bịt taidanh từearplug
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tapónDạng gốc (base form)
- taponesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tapón anal | Cắm mông | |
| tapón ilegal | Săn bàn | |
| tapón para los oídos | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nút ráy tai
- Nút ráy tai, cục ráy taiwax, build up of wax (excess wax in the ear)
Ví dụ
- .Anh ấy không thể nâng nắp lên.
- .Anh ấy ra ngoài với tai chặn đầu nhọn.
- .Cởi tai chặn ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tắc nghẽn
Họ từ (word family)
cùng gốc tapónTừ liên quan (related word)