Nghĩa chính
- Chủ và bên liên quandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The people financially involved with a racehorse or racing greyhound.
- Số nhiều của connectiondanh từplural of connection
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business connections | Mối quan hệ làm ăn | |
| family connections | Mối quan hệ gia đình | |
| good connections | Những mối quan hệ tốt | |
| have connections | Có các mối quan hệ | |
| political connections | Mối quan hệ chính trị | |
| use someone's connections | Tận dụng mối quan hệ | |
| web of connections | Mạng lưới liên kết | |
| connection fee | Phí kết nối |
Ví dụ
- .Bạn đã nói bạn có những mối quan hệ.
- .Sami đã mất đi các mối quan hệ với hoàng gia.
- .Tôi biết Tom có những mối quan hệ quen biết.
Họ từ (word family)
cùng gốc connectionNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- linksđồng nghĩaTừ trung tính cho mối nối giữa người, vật hoặc tổ chức.
- relationshipsđồng nghĩaTừ rộng hơn, cũng dùng cho mối nối giữa người hoặc sự vật.
- 关系Tiếng Trungtương đương