取得
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thủ đắc
qǔ dé
Nghĩa chính
- đạt được, giành được, thu đượcđộng từto obtain, achieve, or gain something through effort or process
Chữ và bộ thủ (character, radical)
取
qǔthủ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
take, receive, obtain; select得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquireNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
Xuất hiện ở từ khác
- obtenerTiếng Tây Ban Nhatương đương
- sacarTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 取dễ nhầmLà từ ghép nghĩa giành được hoặc đạt được; khi thấy 取得, không nên coi toàn bộ cụm là ví dụ cho cách dùng 取 độc lập.
- 获đồng nghĩathường dùng cho thành tích, kết quả
- 获得dễ nhầm, đồng nghĩaThường gắn liền với kết quả tích cực tích luỹ sau một quá trình nỗ lực (như thành tích, tiến bộ, kinh nghiệm).
- 达成đồng nghĩaDùng rộng rãi hơn cho việc đạt được thành tích, tiến bộ hoặc kết quả nói chung.