Dịch

获

獲
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: hoạch
huò

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đạt được, giành được, nhận đượcđộng từTo obtain, get, or win something.
  2. thu hoạch, gặt háiđộng từTo reap or harvest crops (the sense of 获 in 收获); figuratively, to gain or reap results.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

获
huòhoạch
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)10 nét
obtain, get, receive; seize

Cụm từ (phrase)

捕获Bắt giữ
收获Thu hoạch
获奖Đoạt giải
获得Đạt được, nhận được, giành được
获救Được cứu
获胜Chiến thắng
获取Giành được, thu được, lấy được
不劳而获Không làm mà hưởng, ngồi mát ăn bát vàng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Bắt
  1. Bắt, bắt giữ(literary) to catch; to capture

Ví dụ

  • 。Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
  • ,。Đừng có mà được voi đòi tiên.
  • 。Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực

AI