self-elect
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tự chọn; chọn cho mình chứ không phải để người khác chọn cho mìnhđộng từTo self-select; to choose for oneself, rather than having another choose for one.
- Tự bổ nhiệm; tình nguyện; đảm nhận vai trò mà người ta đã chọn cho mìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To self-appoint; to volunteer; to take on a role one has chosen for oneself.
- Tự mình lựa chọn; tự bổ nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Chosen by oneself; self-appointed.
- Giới thượng lưu tự bổ nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The self-appointed elite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-electNguyên thể (infinitive)
- self-electsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- self-electedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-electingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-electivetính từ | tính từ | Có quyền tự bầu cử |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình nguyện viên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A volunteer.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : “ , , , .
- , , , .
- pulpit-stair, , .