Dịch

self-elect

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tự chọn; chọn cho mình chứ không phải để người khác chọn cho mìnhđộng từTo self-select; to choose for oneself, rather than having another choose for one.
  2. Tự bổ nhiệm; tình nguyện; đảm nhận vai trò mà người ta đã chọn cho mìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To self-appoint; to volunteer; to take on a role one has chosen for oneself.
  3. Tự mình lựa chọn; tự bổ nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Chosen by oneself; self-appointed.
  4. Giới thượng lưu tự bổ nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The self-appointed elite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-electNguyên thể (infinitive)
  2. self-electsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. self-electedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. self-electingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

self-electivetính từCó quyền tự bầu cử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình nguyện viên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A volunteer.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : “ , , , .
  • , , , .
  • pulpit-stair, , .

AI