Dịch

-elect

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Tân cửhậu tốUsed after a title to indicate that the person has been elected to hold the title, but has not yet officially taken it.

Cụm từ (phrase)

president-electdanh từTân cử tổng thống, tổng thống tân cử
self-electđộng từ, danh từ, tính từTự chọn; chọn cho mình chứ không phải để người khác chọn cho mình
champion-electdanh từNgười sẽ trở thành nhà vô địch
Vice-President-electdanh từNgười được bầu làm Phó Tổng thống Hoa Kỳ trong khoảng thời gian từ khi giành chiến thắng trong cuộc bầu cử vào hoặc sau Ngày bầu cử cho đến khi nhậm chức, thường là vào Ngày nhậm chức

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI