Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appointive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm
tính từ
Of, pertaining to, or filled by appointment.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
elective
Nguồn gốc
(etymology)
appoint
+
-ive
Ví dụ
an
appointive
office
một chức vị được bổ nhiệm
It
will
be
kind
of
nice
,
a
year
before
your
time
,
to
be
standing
in
the
way
of
any
appointive
plums
that
may
happen
to
fall
;
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appointive
appoint
Bổ nhiệm
động từ
appoint
ment
Cuộc hẹn, lịch hẹn
danh từ
appoint
ee
Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì)
danh từ
AI
1
Bổ nhiệm
1
Bổ nhiệm
1
Bổ nhiệm