Dịch

appoint

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To set, fix or determine (a time or place for something such as a meeting, or the meeting itself) by authority or agreement.
  2. Trang bị đầy đủđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or equip (a place) completely; to provide with all the equipment or furnishings necessary; to fit out.
  3. Cấp trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To equip (someone) with (something); to assign (someone) authoritatively (some equipment).
  4. Phân chia tài sảnđộng từngoại động từ (transitive)To fix the disposition of (property) by designating someone to take use of (it).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appointNguyên thể (infinitive)
  2. appointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. appointingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • appoint sbbổ nhiệm aiThey have appointed a new head teacher at my son's school.Họ đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới tại trường của con trai tôi.
  • appoint sb to sthbổ nhiệm ai vào vị trí gìShe has recently been appointed to the committee.Cô ấy gần đây đã được bổ nhiệm vào ủy ban.
  • appoint sb (as) sthbổ nhiệm ai làm gìThey appointed him (as) captain of the English team.Họ đã bổ nhiệm anh ấy làm đội trưởng đội tuyển Anh.
  • appoint sb to do sthcử ai làm gìA lawyer was appointed to represent the child.Một luật sư đã được cử để đại diện cho đứa trẻ.
  • be appointedđược ấn địnhA date for the meeting is still to be appointed.Ngày họp vẫn còn chờ được ấn định.

Cụm từ (phrase)

appoint a managerBổ nhiệm quản lý
appoint a new directorBổ nhiệm giám đốc mới
appoint a timeẤn định thời gian
self-appointđộng từTự mình bổ nhiệm hoặc theo sáng kiến của mình
appoint a bishopBổ nhiệm giám mục
appoint trusteesChỉ định ủy viên
appoint delegatesChỉ định đại biểu
appoint an auditorBổ nhiệm kiểm toán viên

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bổ nhiệm
  1. ngoại động từ (transitive)To name (someone to a post or role).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapointen
  2. từ tiếng Pháp cổapointier“to prepare, arrange, lean, place”
  3. từ tiếng Latinh muộnappunctō“to bring back to the point, restore, to fix the point in a controversy, or the points in an agreement”

Ví dụ

  • , .Chúng ta phải đợi đến khi họ sẵn sàng tiếp chúng ta, và đảm bảo mình có mặt đúng giờ được chỉ định.
  • , .Aaron và những người của anh ta sẽ bước vào, và chỉ định từng người phục vụ cho ông.
  • two-room , Căn hộ hai phòng của họ không phải là sang trọng theo mốt, cũng không nằm ở khu phố thời thượng.

AI