Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To set, fix or determine (a time or place for something such as a meeting, or the meeting itself) by authority or agreement.
- Trang bị đầy đủđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or equip (a place) completely; to provide with all the equipment or furnishings necessary; to fit out.
- Cấp trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To equip (someone) with (something); to assign (someone) authoritatively (some equipment).
- Phân chia tài sảnđộng từngoại động từ (transitive)To fix the disposition of (property) by designating someone to take use of (it).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appointNguyên thể (infinitive)
- appointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- appointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- appointingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- appoint sbbổ nhiệm aiThey have appointed a new head teacher at my son's school.Họ đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới tại trường của con trai tôi.
- appoint sb to sthbổ nhiệm ai vào vị trí gìShe has recently been appointed to the committee.Cô ấy gần đây đã được bổ nhiệm vào ủy ban.
- appoint sb (as) sthbổ nhiệm ai làm gìThey appointed him (as) captain of the English team.Họ đã bổ nhiệm anh ấy làm đội trưởng đội tuyển Anh.
- appoint sb to do sthcử ai làm gìA lawyer was appointed to represent the child.Một luật sư đã được cử để đại diện cho đứa trẻ.
- be appointedđược ấn địnhA date for the meeting is still to be appointed.Ngày họp vẫn còn chờ được ấn định.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appoint a manager | Bổ nhiệm quản lý | |
| appoint a new director | Bổ nhiệm giám đốc mới | |
| appoint a time | Ấn định thời gian | |
| self-appointđộng từ | động từ | Tự mình bổ nhiệm hoặc theo sáng kiến của mình |
| appoint a bishop | Bổ nhiệm giám mục | |
| appoint trustees | Chỉ định ủy viên | |
| appoint delegates | Chỉ định đại biểu | |
| appoint an auditor | Bổ nhiệm kiểm toán viên |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Bổ nhiệm
- ngoại động từ (transitive)To name (someone to a post or role).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc appointNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiapointen
- từ tiếng Pháp cổapointier“to prepare, arrange, lean, place”
- từ tiếng Latinh muộnappunctō“to bring back to the point, restore, to fix the point in a controversy, or the points in an agreement”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng ta phải đợi đến khi họ sẵn sàng tiếp chúng ta, và đảm bảo mình có mặt đúng giờ được chỉ định.
- , .Aaron và những người của anh ta sẽ bước vào, và chỉ định từng người phục vụ cho ông.
- two-room , Căn hộ hai phòng của họ không phải là sang trọng theo mốt, cũng không nằm ở khu phố thời thượng.